TP. HỒ CHÍ MINH ĐIỀU CHỈNH KHUNG HỆ SỐ K ĐỂ GIÁ ĐẤT TẠI PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ TIỆM CẬN HƠN VỚI GIÁ THỊ TRƯỜNG

TP. HỒ CHÍ MINH ĐIỀU CHỈNH KHUNG HỆ SỐ K ĐỂ GIÁ ĐẤT TẠI PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ TIỆM CẬN HƠN VỚI GIÁ THỊ TRƯỜNG

2024-03-15 22:53:54 361

Ngày 11/03/2024, UBND Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND (“Quyết định 11”) sửa đổi quy định về hệ số điều chỉnh giá đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 2024. Quyết định 11 thay thế 13/2023/QĐ-UBND (“Quyết định 13”). Theo đó, hệ số điều chỉnh giá đất được điều chỉnh theo hướng kéo giãn (gia tăng khoảng cách giữa hệ số thấp nhất và hệ số cao nhất) để tiệm cận hơn với giá thị trường tại từng khu vực khác nhau trên địa bàn thành phố, cụ thể như sau:

1. Kéo giãn khung hệ số điều chỉnh giá đất ở, trong đó hệ số thấp nhất được giữ nguyên và tăng mức hệ số cao nhất:

STT

Quận/Huyện

Khung hệ số (K) theo Quyết định 13 (cũ)

Khung hệ số (K) theo Quyết định 11 (mới)

Quận 4

4 – 8,5

4 – 16

2

Quận 6

3 – 6

3 – 9,5

3

Quận 7

6 – 12

6 – 15

4

Quận 8

5 – 11

5 – 20

5

Quận 12

10 – 15

10 – 17

6

Quận Phú Nhuận

5 – 7

5 – 8

Quận Tân Phú

7 – 18

5 – 18

8

Quận Tân Bình

4 – 7

6 – 14

9

Quận Bình Thạnh

4 – 6

3 – 7

10

Quận Gò Vấp

8 – 18

7 – 25

11

Quận Bình Tân

6 – 14

6 – 18

12

Huyện Bình Chánh

6 – 22

6 – 28

13

Huyện Nhà Bè

10 – 21

10 – 29

14

Huyện Cần Giờ

5 – 15

5 – 20

15

Huyện Củ Chi

13 – 20

13 – 30

16

Thành phố Thủ Đức

6 – 25

6 – 30

2. Kéo giãn khung hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp, trong đó hầu hết các Quận trung tâm đều bị giảm mức hệ số thấp nhất:

STT

Quận/Huyện

Khung hệ số (K) theo Quyết định 13

Khung hệ số (K) theo Quyết định 11

1

Quận 1

30 – 35

20 – 35

2

Quận 3

30 – 35

20 – 35

3

Quận 4

30 – 35

20 – 35

4

Quận 5

30 – 35

20 – 35

5

Quận 6

30 – 35

20 – 35

6

Quận 8

15 – 30

15 – 35

7

Quận 10

30 – 35

20 – 35

8

Quận 11

30 – 35

20 – 35

9

Quận 12

15 – 25

15 – 30

10

Quận Tân Bình

30 – 35

20 – 35

11

Quận Bình Thạnh

20 – 25

20 – 35

12

Quận Bình Tân

12 – 20

15 – 25

13

Huyện Bình Chánh

15 – 38

15 – 35

14

Huyện Nhà Bè

10 – 25

10 – 28

15

Huyện Cần Giờ

5 – 12

5 – 20

16

Huyện Hóc Môn

10 – 18

10 – 20

17

Thành phố Thủ Đức

7 – 25

15 – 30

Quyết định 11 có hiệu lực từ ngày 21/03/2024.

Bình luận:

Từ khóa:  Quyết định 11

,  

giá đất

,  

Quý Khách hàng có nhu cầu tư vấn, xin vui lòng để lại thông tin dưới đây cho chúng tôi

Đăng ký email để nhanh chóng nhận được những thông tin pháp lý mới nhất từ chúng tôi